Bỏ qua, đến nội dung

Ví dụ sử dụng - HTTP Request

Ví dụ 1: Gọi API thanh toán tạo giao dịch

Tạo giao dịch thanh toán trên cổng payment gateway khi đơn hàng được duyệt.

Cấu hình node HTTP Request:

  • method: POST
  • url: "https://payment-gateway.com/api/v1/transactions"
  • headers: { "Authorization": "Bearer [apiToken]", "Content-Type": "application/json" }
  • body: { "amount": "[record.totalAmount]", "orderId": "[record.id]", "callbackUrl": "..." }
  • timeout: 10000

URL và body sử dụng template biến workflow. Response chứa payment_url được trích xuất và lưu vào bản ghi đơn hàng.

Ví dụ 2: Lấy tỷ giá ngoại tệ real-time

GET API tỷ giá để tính giá sản phẩm theo nội tệ.

Cấu hình node HTTP Request:

  • method: GET
  • url: "https://api.exchangerate.com/v1/latest?base=USD"
  • timeout: 5000
  • ignoreFail: true

ignoreFail: true để workflow tiếp tục khi API tỷ giá không khả dụng. Node sau kiểm tra statusCode và sử dụng tỷ giá mặc định nếu cần.

Ví dụ 3: Đồng bộ contact sang HubSpot CRM

Cập nhật thông tin khách hàng sang HubSpot khi có thay đổi.

Cấu hình node HTTP Request (PATCH):

  • method: PATCH
  • url: "https://api.hubapi.com/crm/v3/objects/contacts/[record.hubspotId]"
  • headers: { "Authorization": "Bearer [hubspotToken]" }
  • body: payload đã mapping
  • ignoreFail: true

Pattern upsert: thử PATCH trước, nếu 404 (chưa tồn tại) thì POST tạo mới. ignoreFail cho phép kiểm tra status code để phân nhánh xử lý.