Bỏ qua, đến nội dung

Ví dụ sử dụng - Test Utilities

Ví dụ 1: Unit test workflow tạo đơn hàng

Test workflow xử lý đơn hàng mới với dữ liệu giả lập, kiểm tra kết quả tính toán.

Cấu hình test:

  • workflowKey: "wf-create-order"
  • triggerData:
json
{
  "customer": { "id": 1, "name": "Test Customer" },
  "items": [
    { "productId": 10, "quantity": 2, "price": 100000 }
  ]
}
  • timeout: 10000

Test kiểm tra workflow tính đúng totalAmount = 200000, status chuyển thành confirmed, và email node được gọi. Không cần UI hay API thật.

Ví dụ 2: Test workflow tích hợp API bên ngoài với mock HTTP

Test workflow gọi API thanh toán bằng cách mock response từ payment gateway.

Cấu hình test:

  • workflowKey: "wf-process-payment"
  • mockResponses:
json
{
  "https://payment-gateway.com/api/*": {
    "statusCode": 200,
    "body": { "transaction_id": "TXN-TEST-001", "status": "success" }
  }
}

Mock HTTP đảm bảo test không gọi API thanh toán thật. URL pattern * match mọi request đến domain payment gateway. Assert kiểm tra workflow xử lý đúng response mock.

Ví dụ 3: Regression test trong CI pipeline

Chạy bộ test workflow tự động trong GitHub Actions mỗi khi push code.

Cấu hình test suite:

  • verbose: false (giảm output trong CI)
  • timeout: 30000
  • Test database: SQLite in-memory (nhanh, không cần setup)

Mỗi test case chạy độc lập với test data riêng. Workflow có node Manual được mock với auto-approve. Test suite kiểm tra regression: workflow cũ vẫn hoạt động đúng sau khi sửa code.